Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pizza shop
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
iː
.
t
s
ə
ˈ
ʃ
ɒ
p
/
US
/ˈ
p
i
.
t
s
ə
ˈ
ʃ
ɑ
p
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhà hàng chuyên về pizza
danh từ
A restaurant specializing in pizza.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pizza shop
Dạng gốc
(base form)
pizza shop
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pizzeria
pizza parlor
pizza store
Ví dụ
I
was
inside
the
pizza
shop
.
Ziri
was
working
full-time
at
a
pizza
shop
.
Hanoi
pizza
shop
owner
and
chef
Hoang
Tung
said
he
wanted
to
make
something
that
would
make
people
happy
when
they
came
to
eat
in
his
restaurant
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nhà hàng chuyên về pizza
1
Nhà hàng chuyên về pizza
1
Nhà hàng chuyên về pizza