Peach
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là người bản địa hoặc cư dân của bang Georgia, Hoa Kỳ.danh từA native or resident of Georgia in the United States.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên riêng của một nữ giớidanh từ riêngA female given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PeachDạng gốc (base form)
- PeachesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peach treedanh từ | danh từ | Cây đào |
| freeze peachdanh từ | danh từ | Tự do ngôn luận, đặc biệt khi được hiểu là trao quyền nói bất cứ điều gì trên bất kỳ nền tảng nào |
| little peachdanh từ | danh từ | Bệnh trên đào do Phytoplasma spp. gây ra, khiến quả bị lùn nhiều và lá mọc nhỏ và mỏng |
| peach pitdanh từ | danh từ | Hạt đào |
| UFO peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flat peach |
| hat peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flat peach |
| sea peachdanh từ | danh từ | Halocynthia pyriformischưa dịch |
| wild peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peachbush |
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc PeachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppéché“sin”