Nghĩa chính
- Hạt đàodanh từThe stone of a peach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peach pitDạng gốc (base form)
- peach pitsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ai đã từng lấy hạt đào từ quả chín và đập vỡ nó bằng búa đều biết hai nửa hạt gắn chặt vào nhau như thế nào.
- !Lần đầu tiên tôi nuốt phải hạt đào!