PLUS
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Công ty Đường cao tốc PLUSdanh từ riêngEllipsis of PLUS Expressways (North-South Highway Project Company), a Malaysian business that operates tolls in several expressways along the west coast of Peninsular Malaysia
- Đường cao tốc Bắc - Nam Malaysiadanh từ riêngSynonym of North-South Expressway, a network of tolled highways controlled by PLUS Expressways
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plus onedanh từ | danh từ | Người đi kèm |
| plus-sizedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với plus-size |
| cost plusdanh từ | danh từ | Là hình thức hợp đồng trong đó nhà thầu được thanh toán mọi chi phí được phép, cộng thêm một khoản thanh toán bổ sung |
| plus sizedanh từ | danh từ | Cỡ lớn |
| new game plusdanh từ | danh từ | Tùy chọn chơi lại thông qua trò chơi đã hoàn thành trước đó, mang theo các nhân vật, thuộc tính hoặc thiết bị từ phiên chơi trước đó |
| on the plus sidecụm giới từ | cụm giới từ | Tích cực; từ một quan điểm hoặc quan điểm thuận lợi |
| plus-tiền tố | tiền tố | Tiền tố tăng cường, gần tương đương với more hoặc very |
| A-plustính từ | tính từ | Xuất sắc |
Họ từ (word family)
cùng gốc PLUSNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã LaiProjek Lebuhraya Utara Selatan Berhad“North-South Highway Project Company”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung