Dịch

plus-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Tiền tố tăng cường, gần tương đương với more hoặc verytiền tốAn intensifying prefix, roughly equivalent to more or very.

Cụm từ (phrase)

double-plus-goodtính từXuất sắc; rất tốt
double-plus-ungoodtính từKinh khủng, tệ quá
plus-minusdanh từSố điểm thực hoặc số bàn thắng ghi được khi một cầu thủ ở trên bề mặt thi đấu; số điểm hoặc bàn thắng mà đội của cầu thủ đó ghi được trong những khoảng thời gian đó trừ đi số điểm mà đội đối phương ghi được trong cùng khoảng thời gian
plus-sizedtính từĐồng nghĩa với plus-size
plus-minus signdanh từDấu cộng-trừ
plus-alpha-pinenedanh từMột trong hai chất đồng phân của hợp chất hữu cơ α-pinene
plus-minus methoddanh từ riêngPhương pháp giải trình tự DNA cụ thể, bao gồm việc kéo dài DNA đầu tiên bằng DNA polymerase

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhplūs“more”

AI