Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
double-plus-good
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xuất sắc; rất tốt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Excellent; very good.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
ungood
double-plus-ungood
Nguồn gốc
(etymology)
Từ mới đặt ra năm 1949
Ví dụ
We
can
only
agree
with
Mermin's
anonymous
physicist
,
but
must
add
that
they
are
double-plus-good
rocks
,
full
of
promise
.
AI
1
Xuất sắc
1
Xuất sắc
1
Xuất sắc