Dịch

new game plus

danh từ (noun)
US/ˈnju ˈɡeɪm ˈplɜs/

Nghĩa chính

  1. Tùy chọn chơi lại thông qua trò chơi đã hoàn thành trước đó, mang theo các nhân vật, thuộc tính hoặc thiết bị từ phiên chơi trước đódanh từkhông đếm được (uncountable)The option to play again through a previously completed game, carrying over characters, attributes, or equipment from the previous play session.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , who’ll .
  • .
  • , “ ” .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI