Dịch

PE

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˌpiːˈʔiː/US/ˌpiˈʔi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Thể dụcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Initialism of Prince Edward Island: a province of Canada.
  2. Viết tắt của Port Elizabeth: một thành phố ở Nam Phi.danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Initialism of Port Elizabeth: a city in South Africa.
  3. Viết tắt của Portable Edition (thường dùng cho phiên bản phần mềm).danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Initialism of Portable Edition (usually used for a software version).
  4. Viết tắt của kỹ sư chuyên nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of professional engineer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PEDạng gốc (base form)
  2. PEsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pe.danh từ riêngViết tắt của Peter
r*pedanh từ, động từCách viết che bớt của rape
PE ratiodanh từViết tắt của price-earnings ratio
Pe Elldanh từ riêngThị trấn ở Quận Lewis, Washington, Hoa Kỳ
pe kitĐồ thể dục
pe lessonTiết học thể dục
pe teacherGiáo viên thể dục
Pe̍h-ōe-jīPhiên âm Bạch thoại, Bạch thoại tự

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 9
Viết tắt của Môi trường Tiền cài đặt
  1. không đếm được (uncountable)Initialism of Preinstallation Environment.

AI