Dịch

meg

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của megabytedanh từClipping of megabyte
  2. Dạng rút gọn của megahertzdanh từClipping of megahertz
  3. Dạng rút gọn của megajouledanh từClipping of megajoule
  4. Xâu kim, xỏ hángđộng từngoại động từ (transitive)To nutmeg an opponent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. megNguyên thể (infinitive)
  2. megsSố nhiều (plural)
  3. meggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Roaring Megdanh từKhẩu pháo lớn; cụ thể là khẩu pháo lớn thứ 15 tại Lâu đài Edinburgh (thường được gọi là 'Mons Meg'), hay khẩu pháo dùng để bảo vệ Londonderry trong cuộc vây hãm năm 1688-9

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cú xâu kim
  1. Cú xâu kim, cú xỏ hánga nutmeg

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ nutmeg

danh từ

Rút gọn từ megalodon

Ví dụ

  • , , ?Chào Meg, dạo này cô thế nào?
  • .Meg cao bằng Ken.
  • .Meg có một gương mặt đáng yêu.

AI