Dịch

Oriental

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɒɹiˈɛntəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Của ngọc trai hoặc đá quý khác: có độ bóng vượt trội.tính từOf a pearl or other precious stone: having a superior lustre.
  2. Liên quan đến phần phía đông của bầu trời; xảy ra trước bình minh.tính từPertaining to the eastern part of the sky; happening before sunrise.
  3. Chỉ định các loại thuốc lá thơm khác nhau được trồng ở Thổ Nhĩ Kỳ và vùng Balkan.tính từDesignating various types of aromatic tobacco grown in Turkey and the Balkans.
  4. Loại đá quý, đặc biệt là ngọc trai định hướngdanh từA precious stone, especially an orient pearl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OrientalDạng gốc (base form)
  2. OrientalsSố nhiều (plural)
  3. more OrientalSo sánh hơn (comparative)
  4. most OrientalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

oriental rugdanh từTấm thảm phương Đông
oriental soredanh từBệnh leishmania ở da
oriental bluedanh từĐồng nghĩa với Prussian blue
Oriental Asiantính từĐồng nghĩa với East Asian
oriental melondanh từCác nhóm giống dưa Cucumis được sản xuất ở Đông Á
Oriental realmdanh từ riêngĐồng nghĩa với Indomalayan realm
oriental planedanh từPlatanus Orientalis, một loại cây rụng lá được biết đến với tuổi thọ và tán rộng
Oriental poppydanh từLoài thực vật có hoa lâu năm (Papaver Orientale), có nguồn gốc từ vùng Kavkaz, đông bắc Thổ Nhĩ Kỳ và miền bắc Iran

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Xảy ra ở phía đông của một địa điểm hoặc địa điểm nhất định.
  1. Happening in the eastern part of a given place or location.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioriental
  2. từ tiếng Anglo-Normanoriental
  3. từ tiếng Pháp trung đạioriental

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . “. , .” “ ,” . “ .”
  • Eliza's .
  • .

AI