Nghĩa chính
- Của phương Tây, tiếp nhận những khía cạnh của phương Đông; liên quan đến xu hướng biểu đạt của chủ nghĩa phương Đôngtính từOf the West, to take in aspects of the East; pertaining to the representational tendency orientalism.
- Nhà đông phương họcdanh từA scholar who studies the Orient; a person interested in the Orient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orientalistDạng gốc (base form)
- orientalistsSố nhiều (plural)
- OrientalistsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc orientalistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha