Dịch

orientalist

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌɔɹiˈɛntəlɪst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của phương Tây, tiếp nhận những khía cạnh của phương Đông; liên quan đến xu hướng biểu đạt của chủ nghĩa phương Đôngtính từOf the West, to take in aspects of the East; pertaining to the representational tendency orientalism.
  2. Nhà đông phương họcdanh từA scholar who studies the Orient; a person interested in the Orient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orientalistDạng gốc (base form)
  2. orientalistsSố nhiều (plural)
  3. OrientalistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI