Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
OIL
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Laser oxy-iốt
danh từ
Abbreviation of oxygen-iodine laser.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
OIL
Dạng gốc
(base form)
OIL
s
Số nhiều
(plural)
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 17 cụm từ
OIL
up
Bôi trơn bằng dầu; che hoặc bôi dầu
OIL
down
Thịt, bánh mì và rau nấu trong nước cốt dừa
Cụm từ khác
(phrase)
crude oil
Dầu thô
motor oil
Dầu nhớt
oil price
Giá dầu
oil rig
Giàn khoan dầu
oil spill
Sự cố tràn dầu
olive oil
Dầu ô liu
Họ từ
(word family)
cùng gốc
OIL
oil
ers
Số nhiều của oiler
danh từ
C1
oil
ed
Được tra dầu, bôi dầu
tính từ
C2
oil
er
Trợ lý trong phòng máy của một con tàu, chỉ có cấp bậc cao hơn một người lau chùi, chịu trách nhiệm chính trong việc bôi trơn máy móc
danh từ
oil
ing
Ứng dụng của dầu
danh từ
Xem thêm 1 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
石油
shí yóu
Dầu mỏ
Tiếng Tây Ban Nha
aceite
giống đực
Dầu
petrolero
giống đực
Dầu, xăng
óleo
giống đực
Dầu (mỡ lỏng)
AI
1
Laser oxy-iốt
1
Laser oxy-iốt
1
Laser oxy-iốt