OAK
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Cùng loạicụm giới từInitialism of of a kind.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oak treedanh từ | danh từ | Cây sồi |
| red oakdanh từ | danh từ | Cây sồi có gỗ màu đỏ, lá có thùy nhọn, Quercus rubra, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ |
| white oakdanh từ | danh từ | Cây sồi có thùy lá tròn và gỗ tương đối nhạt, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, Quercus alba |
| she-oakdanh từ | danh từ | Các loại cây và cây bụi thuộc họ Casuarinaceae mọc ở Australasia và một số vùng của Châu Á |
| Oak Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị quận và vịnh gần Victoria, Đảo Vancouver, British Columbia, Canada |
| live oakdanh từ | danh từ | Loài sồi thường xanh đặc trưng của miền Nam Hoa Kỳ, cây sồi sống miền Nam (Quercus virginiana) |
| oak-bluedanh từ | danh từ | Các loài bướm lycaenid thuộc chi Arhopala, ở Châu Á và Châu Úc |
| blue oakdanh từ | danh từ | Các loài Quercus douglasii của cây sồi đặc hữu của California |
Ví dụ
- , 3 .