Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oakness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính cây sồi, hay việc là cây sồi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being oak, or of being an oak tree.
Nguồn gốc
(etymology)
oak
+
-ness
Ví dụ
The
rational
detective
,
of
course
,
is
not
prepared
to
bow
before
oakness
and
elmness
.
For
Aristotle
,
an
acorn
becomes
an
oak
,
because
it
has
the
essence
of
oakness
within
it
,
which
means
it
should
become
an
oak
.
AI
1
Tính cây sồi
1
Tính cây sồi
1
Tính cây sồi