Dịch

white oak

danh từ (noun)
UK/ˈwaɪt ˈəʊk/US/ˈwaɪt ˈoʊk/

Nghĩa chính

  1. Cây sồi có thùy lá tròn và gỗ tương đối nhạt, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, Quercus albadanh từđếm được (countable)An oak tree with rounded leaf lobes and relatively pale wood, native to eastern North America, Quercus alba.
  2. Cây sồi tương tự trong phân chi Quercus subg. Quercus, đặc biệt là phần Quercusdanh từđếm được (countable)A similar oak tree in a subgenus, Quercus subg. Quercus, especially section Quercus.
  3. Lagunaria patersonia (sồi trắng Queensland)danh từđếm được (countable)Lagunaria patersonia (Queensland white oak).
  4. Gỗ của những cây như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of such trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. white oakDạng gốc (base form)
  2. white oaksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

white oak treedanh từĐồng nghĩa với white oak
swamp white oakdanh từCây Quercus nhị sắc
Oregon white oakdanh từCây sồi ở Tây Bắc Thái Bình Dương, thuộc loài Quercus garryana
white oakumdanh từOakum làm từ dây thừng chưa được tráng nhựa
Mexican white oakChưa có nghĩa
Oriental white oakChưa có nghĩa
Arizona white oakChưa có nghĩa
California white oakChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI