Nghĩa chính
- Cây sồi có thùy lá tròn và gỗ tương đối nhạt, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, Quercus albadanh từđếm được (countable)An oak tree with rounded leaf lobes and relatively pale wood, native to eastern North America, Quercus alba.
- Cây sồi tương tự trong phân chi Quercus subg. Quercus, đặc biệt là phần Quercusdanh từđếm được (countable)A similar oak tree in a subgenus, Quercus subg. Quercus, especially section Quercus.
- Lagunaria patersonia (sồi trắng Queensland)danh từđếm được (countable)Lagunaria patersonia (Queensland white oak).
- Gỗ của những cây như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of such trees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- white oakDạng gốc (base form)
- white oaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white oak treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white oak |
| swamp white oakdanh từ | danh từ | Cây Quercus nhị sắc |
| Oregon white oakdanh từ | danh từ | Cây sồi ở Tây Bắc Thái Bình Dương, thuộc loài Quercus garryana |
| white oakumdanh từ | danh từ | Oakum làm từ dây thừng chưa được tráng nhựa |
| Mexican white oak | Chưa có nghĩa | |
| Oriental white oak | Chưa có nghĩa | |
| Arizona white oak | Chưa có nghĩa | |
| California white oak | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .