Dịch

oakless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có cây sồitính từkhông so sánh (not comparable)Having no oak trees.
  2. Rượu vang chưa được ủ trong thùng gỗ sồitính từkhông so sánh (not comparable)Of wine, not having been aged in an oak barrel.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Quercus gambeli . Blanca , .

AI