Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oakless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cây sồi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no oak trees.
2
Rượu vang chưa được ủ trong thùng gỗ sồi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of wine, not having been aged in an oak barrel.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
treeless
pineless
Nguồn gốc
(etymology)
oak
+
-less
Ví dụ
Leaves
of
both
Quercus
gambeli
and
its
near
relative
Q
.
margaretta
contributed
to
the
rich
Early
Pleistocene
fossil
record
of
Rita
Blanca
Lake
in
west
Texas
,
presently
an
oakless
region
.
AI
1
Không có cây sồi
2
Rượu vang chưa được ủ trong thùng gỗ sồi
1
Không có cây sồi
2
Rượu vang chưa được ủ trong thùng gỗ sồi
1
Không có cây sồi
2
Rượu vang chưa được ủ trong thùng gỗ sồi