O
ký hiệu (symbol)danh từ (noun)số từ (numeral)trợ từ (particle)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Chữ cái thứ mười lăm trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là o và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe fifteenth letter of the English alphabet, called o and written in the Latin script.
- Vật hình chữ O, vòng tròndanh từSomething shaped like the letter O.
- Ký hiệu chữ số thứ mười lăm của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là o và được viết bằng chữ Latinhsố từThe fifteenth numeral symbol of the English alphabet, called o and written in the Latin script.
- Hỡi, ơitrợ từThe vocative particle, used for direct address.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ODạng gốc (base form)
- OsSố nhiều (plural)
- O's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- OesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| i/otính từ, giới từ | tính từ, giới từ | Vào/ra, đầu vào/đầu ra (mô tả luồng dữ liệu) |
| o'giới từ | giới từ | Dạng rút gọn của of: thường đứng trước phụ âm |
| s/odanh từ, đại từ | danh từ, đại từ | Viết tắt của someone |
| S&Odanh từ | danh từ | Viết tắt của strategy and operations |
| long odanh từ | danh từ | Nguyên âm /əʊ/, như trong các từ "cone" và "note". (Sự hiện diện của một nguyên âm dài thường được biểu thị bằng âm e câm theo sau nó, như trong các ví dụ ở đây, hoặc bởi thực tế là phụ âm tiếp theo là đơn chứ không phải gấp đôi, chẳng hạn như trong coning so với conning) |
| o-danh từ, tiền tố | danh từ, tiền tố | Nhóm máu không có kháng nguyên. Nó thiếu các yếu tố A, B và Rh trên tế bào máu. Nó là nguồn hiến máu phổ biến và có thể cho máu bất kỳ nhóm máu nào, nhưng chỉ có thể nhận máu O- |
| -ohậu tố | hậu tố | Trợ từ xưng hô hoặc cảm thán được thêm vào tiếng kêu trên đường phố, tiếng gọi hàng hải hoặc tên để tạo ra một trận mưa đá hoặc tiếng hét |
| O.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Ohio |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Nhóm máu O
- không đếm được (uncountable)A blood type that lacks A or B antigens and may only receive transfusions of similar type O blood, but may donate to all (neglecting Rh factor). Synonym: universal donor.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ONguồn gốc (etymology)
trợ từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiO
- từ tiếng Anh cổo
- từ tiếng Latinho
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại鄂È
tính từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến烏o͘“black”
- mượn từ Teochew烏ou¹“black”
Ví dụ
- " , ? ? !" ( .)
- “ , . , .”
- kopi-o tarik. . !