Nghĩa chính
- Thành viên của một số dân tộc bản địa ở châu Mỹdanh từA member of some Indigenous peoples of the Americas.
- Người bản địa của Hoa Kỳ tiếp giápdanh từAn Indigenous person of the contiguous United States.
- Của người Mỹ da đỏtính từOf the American Indians.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Native AmericanDạng gốc (base form)
- Native AmericansSố nhiều (plural)
- more Native AmericanSo sánh hơn (comparative)
- most Native AmericanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Native American Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Indigenous Peoples' Day |
| Native American Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Tôn giáo của người Mỹ bản địa dạy về sự kết hợp giữa tín ngưỡng truyền thống của người Mỹ bản địa và Cơ đốc giáo, với việc sử dụng bí tích peyote entheogen |
| Native American giverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian giver |
| Native American myopathydanh từ | danh từ | Rối loạn thần kinh cơ liên quan đến protein STAC3 |
| Native Americanismdanh từ | danh từ | Hành vi hoặc lời nói đặc trưng của người Mỹ bản địa |
| Native Americanesquetính từ | tính từ | Tương tự như người Mỹ bản địa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Muiriel .
- .
- .