Dịch

Mole

danh từ riêng (proper noun)
UK/məʊl/

Nghĩa chính

  1. Con sông ở Surrey, Anh, là nhánh của sông Thames.danh từ riêngA river in Surrey, England, tributary to the Thames.
  2. Con sông ở Devon, Anh, là nhánh của sông Taw.danh từ riêngA river in Devon, England, tributary to the Taw.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

whack-a-moledanh từTình huống mà các vấn đề hoặc nhiệm vụ liên tục xuất hiện trở lại
blind as a moletính từMù tịt
mole-ratdanh từCác họ Bathyergidae của loài gặm nhấm đào hang
rat-moledanh từChuột chũi
mole rundanh từMột đường gờ uốn khúc trên màng mái không liên quan đến lớp cách nhiệt hoặc các mối nối sàn
rat moledanh từĐồng nghĩa với mole-rat
mole crabdanh từĐồng nghĩa với sand crab
mole beandanh từHạt thầu dầu (Ricinus communis)

AI