MOSS
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của MIME Object Security Servicesdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Acronym of MIME Object Security Services.
- Từ viết tắt của Map Overlay và Statistical Systemdanh từ riêngAcronym of Map Overlay and Statistical System.
- Từ viết tắt của Market Oriented Sector Talksdanh từ riêngAcronym of Market Oriented Sector Selective talks.
- Acronym of Microsoft Office SharePoint Server.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)a rolling stone gathers no mossNgười không bao giờ ổn định ở một nơi sẽ không bao giờ thành côngpeat mossRêu than bùnmoss-grownCó rêu mọc bao phủMoss BayVịnh tại Workington, Cumbria, Anh (OS lưới ref NX9826)sea mossCác loài bryozoan biển phân nhánh như vậyurn mossCác loài rêu thuộc chi Physcomitrium, có viên nang giống như chiếc bình không có nhu động
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha