Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tên nam Lucadanh từ riêngA male given name.
- Thánh Lucadanh từ riêngLuke the Evangelist, an early Christian credited with the authorship of the Gospel of Luke and the Acts of the Apostles.
- Phúc Âm Lucadanh từ riêngThe Gospel of St. Luke, a book of the New Testament of the Bible. Traditionally the third of the four gospels.
- Họ người Anhdanh từ riêngAn English surname originating as a patronymic, a variant of Luck.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Luke-Actsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tác phẩm tổng hợp của Tin Mừng Thánh Luca và Công vụ Tông đồ trong Tân Ước |
| little summer of St Lukedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với St. Luke's summer |
| little summer of St. Lukedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với St. Luke's summer |
| St. Luke's summerdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian ngắn thời tiết ấm áp xung quanh Ngày Thánh Luca (18 tháng 10); một mùa hè Ấn Độ (cũng theo nghĩa bóng) |
| luke warm | Hơi âm ấm |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Họ người Ireland
- An Irish surname originating as a patronymic, a later anglicization of Lúcás (Lucas).
Ví dụ
- , , , Gautier , , .
- . , ?
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc LukeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhLūcās
- từ tiếng Hy Lạp KoineΛουκᾶςLoukâs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha