Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngA topographic surname from Middle English for someone who lived in a lane.
- Họ người Irelanddanh từ riêngA surname from Irish [in turn originating as a patronymic] anglicised from various Irish surnames.
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên nữ giớidanh từ riêngA female given name.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fast lanedanh từ | danh từ | Làn xe chạy nhanh |
| in the fast lanecụm giới từ | cụm giới từ | Trong lối sống, vị trí việc làm hoặc các tình huống khác mà tốc độ nhanh là thú vị, điên cuồng hoặc rủi ro |
| bus lanedanh từ | danh từ | Làn xe buýt |
| memory lanedanh từ | danh từ | Con đường tưởng tượng mà dọc theo đó người ta có thể thực hiện một cuộc hành trình hoài niệm hoặc đầy cảm xúc xuyên qua những ký ức về quá khứ của mình |
| cycle lanedanh từ | danh từ | Làn đường cho xe đạp |
| express lanedanh từ | danh từ | Làn đường giao thông trên đường có lối vào hạn chế, dành cho giao thông nhanh hơn, thậm chí còn có lối vào hạn chế hơn |
| country lanedanh từ | danh từ | Con đường nông thôn hẹp |
| New Lanedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trên con đường cùng tên ở giáo xứ Burscough, quận Tây Lancashire, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4213) |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Kootenai
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Kootenai, IdahoAn unincorporated community in Kootenai County, Idaho.
Họ từ (word family)
cùng gốc LaneNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .40, 200, .
- , ?
- Lover's , .