LAP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nạp, lắp ráp và đóng gói đạn dượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of load, assemble, pack (“munitions operations”).
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)victory lapVòng chạy ăn mừng chiến thắnglap dogCon chó đồ chơi nhỏ, được nuôi như thú cưng trong nhà, có trọng lượng nhẹ và tính khí dễ gần khiến nó vừa phù hợp vừa sẵn sàng dành thời gian nghỉ ngơi trong sự thoải mái trong lòng chủ nhân; một con chó được nuôi để cư xử theo cách nàyin lapỞ vòng loại, vòng đua (không mang tính cạnh tranh) sau một hoặc nhiều vòng bay mà người đó đi vào đường pitex-lapPhẫu thuật nội soi thăm dògun lapVòng cuối cùng của cuộc đua, trong đó súng được bắn khi người dẫn đầu cuộc đua bắt đầu vòng đuaend lapKhoảng cách chồng lên nhau trong đó chỉ có lớp, tấm hoặc tấm kéo dài ra ngoài phần cuối của lớp, tấm hoặc tấm liền kề bên dưới