Dịch

laps là số nhiều của lap

lap

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Liếm, tớpdanh từThe loose part of a coat; the lower part of a garment that plays loosely; a skirt; an apron.
  2. Mép, đường viền, gấu áodanh từAn edge; a border; a hem, as of cloth.
  3. Ôm ấp, vỗ vềđộng từngoại động từ (transitive)To enfold; to hold as in one's lap; to cherish.
  4. Dạng rút gọn của laparoscopictính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of laparoscopic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lapNguyên thể (infinitive)
  2. lapsSố nhiều (plural)
  3. lappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on sb's laptrên lòng aiThere's only one seat so you'll have to sit on my lap.Chỉ có một chỗ ngồi nên bạn phải ngồi trên lòng tôi.
  • in sb's laptrên lòng aiShe sat with her hands in her lap.Cô ấy ngồi với hai tay để trên lòng.
  • on the… laptrên chặng đường…They're off on the first lap of their round-the-world tour.Họ khởi hành trên chặng đầu tiên của chuyến đi vòng quanh thế giới.
  • lap sthliếm cái gì
  • lap sbbỏ lại ai một vòng

30 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 12
Vạt áo
  1. Vạt áo, vạt váyThe part of the clothing that lies on the knees or thighs when one sits down; that part of the person thus covered.

Ví dụ

  • mother's .Cậu bé đang ngồi trong lòng mẹ.
  • , .Tà áo nàng xòe ra, ôm ấp lấy chàng trong từng nếp gấp.
  • lady's tựa đầu vào ngực nàng

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilappe
  2. từ tiếng Anh cổlæppa“skirt or flap of a garment”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lappō
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilappen“to fold, wrap”
  2. từ tiếng Anh cổ*wlappan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wlapp-

Cùng gốc (doublet)wrap

động từ, danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạilappen
  2. từ tiếng Anh cổlapian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lapōn

AI