Nghĩa chính
- Hứng thú đón nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To consume by lapping; to drink (something) quickly.
- Tận hưởng, để tận hưởng một cách công khaiđộng từngoại động từ (transitive)To revel in, to overtly enjoy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lap upNguyên thể (infinitive)
- laps upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lapped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lapping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lap up everything one is toldcụm từ | cụm từ | Ai nói gì cũng tin |
Ví dụ
- cat's
- , ' ,
- , .