lapped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị dẫn trước một hoặc nhiều vòngtính từkhông so sánh (not comparable)Being one or more complete laps behind the leader in a race.
Ví dụ
- .Anh ấy phải vượt qua những chiếc xe bị dẫn trước vòng trên đường đua.
- .Con chó của tôi liếm nước một cách khát khao.
- .Con chó đã liếm sạch sữa.