Dịch

lapped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị dẫn trước một hoặc nhiều vòngtính từkhông so sánh (not comparable)Being one or more complete laps behind the leader in a race.

Ví dụ

  • .Anh ấy phải vượt qua những chiếc xe bị dẫn trước vòng trên đường đua.
  • .Con chó của tôi liếm nước một cách khát khao.
  • .Con chó đã liếm sạch sữa.

AI