Job
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sách Giópdanh từ riêngA book of the Old Testament and the Hebrew Tanakh.
- Tên nam Jobdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Giópdanh từ riêngA character in the Old Testament and the Qur'an, renowned for his patience.
- Người kiên nhẫn, người nhẫn nạidanh từA person who shows remarkable patience, especially in the face of great misfortune.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JobDạng gốc (base form)
- JobsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| patience of jobdanh từ | danh từ | Lòng kiên nhẫn vô bờ |
| day jobdanh từ | danh từ | Công việc chính của một người; phương tiện thu nhập thường xuyên của một người |
| good jobdanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Làm tốt lắm |
| side jobdanh từ | danh từ | Công việc (tạm thời hoặc không chính thức) đang được thực hiện bên cạnh; Công việc không chính của một người hoặc nghề nghiệp khác, thường được phân biệt bởi các yếu tố như hình thức, tính hợp pháp, ưu tiên cá nhân và/hoặc lợi nhuận tài chính |
| great jobthán từ | thán từ | Làm tốt; Chúc mừng! (một lời khen ngợi cho nỗ lực của ai đó, có thể ở mức độ cao hơn một công việc tốt!) |
| on the jobcụm giới từ | cụm giới từ | Đang làm việc; bận; tại nơi làm việc |
| job marketdanh từ | danh từ | Thị trường trong đó người sử dụng lao động tìm kiếm nhân viên tiềm năng và nhân viên tìm kiếm việc làm tiềm năng |
| office jobdanh từ | danh từ | Vai trò kinh tế trong đó công việc liên quan chủ yếu diễn ra trong môi trường văn phòng |
Họ từ (word family)
cùng gốc Job- joblessThất nghiệp, không có việc làmtính từB2
- jobberDiễn viên được tuyển dụng tạm thời cho một vai trò cụ thể, thường là trong một công ty lưu diễndanh từ
- jobbingMua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa để kiếm lợi nhuận; buôn bán lính đánh thuêdanh từ, tính từ
- JobieLà thành viên của Job's Daughters International, một tổ chức thanh niên tôn giáo trực thuộc Hội Tam Điểm dành cho các bé gái và thiếu nữ từ 10 đến 20 tuổidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhIob
- từ tiếng Hy Lạp cổἸώβIṓb
- từ tiếng Do Thái cổאִיּוֹבʾiyyōḇ