Dịch

Chance

A2danh từ (noun)liên từ (conjunction)
/ˈt͡ʃanθe/

Nghĩa chính

  1. Cơ hộidanh từchance
  2. Công việc, vị trí, chỗ làmdanh từa job; a position; a post of employment
  3. Có lẽ, có thểliên từmaybe, perchance, perhaps or possibly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChanceDạng gốc (base form)
  2. chancesSố nhiều (plural)
  3. f same meaningDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

dar chanceđộng từCho phép ai đó làm gì đó; trao cơ hội

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy có cơ hội tốt để được chọn.
  • .Chúng ta biết rõ những cơ hội của mình.
  • ¿ ?Cơ hội gì để điều đó xảy ra?

AI