Dịch

patience of Job

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lòng kiên nhẫn vô bờdanh từkhông đếm được (uncountable)A great amount of patience.

Cụm từ (phrase)

this would try the patience of Jobcụm từLàm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Hy Lạp Koineὑπομονὴν Ἰὼβhupomonḕn Iṑb

Ví dụ

  • , , department's .
  • .

AI