Nghĩa chính
- Lòng kiên nhẫn vô bờdanh từkhông đếm được (uncountable)A great amount of patience.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| this would try the patience of Jobcụm từ | cụm từ | Làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức |
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hy Lạp Koineὑπομονὴν Ἰὼβhupomonḕn Iṑb
Ví dụ
- , , department's .
- .