Nghĩa chính
- Nhật Bảndanh từ riêngA country in East Asia. Capital and largest city: Tokyo.
- Quần đảo Nhật Bảndanh từ riêngAn archipelago of East Asia; in full, Japanese archipelago.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| made in Japantính từ | tính từ | Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Sản xuất tại Nhật Bản |
| Sea of Japandanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Nhật Bản |
| Japan Standard Timedanh từ | danh từ | Múi giờ bao gồm khu vực Nhật Bản, nhanh hơn Giờ phối hợp quốc tế chín giờ |
| Japan catdanh từ | danh từ | Giá đựng bánh mì nướng (“giá để đựng bánh mì nướng”) |
| Japan rosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japanese rose |
| Japan earthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với terra-japonica |
| Japan Currentdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Oyashio |
| State of Japandanh từ riêng | danh từ riêng | Nhật Bản Quốc |
Ví dụ
- ?Bạn sống ở Nhật Bản à?
- .Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
- .Một cơn sóng thần đổ bộ vào Nhật Bản.
Họ từ (word family)
cùng gốc Japan- Japanese(thuộc) Nhật Bảndanh từ, tính từ, danh từ riêngA1
- JapandiThiết kế trang trí kết hợp các yếu tố lấy cảm hứng từ Nhật Bản và Scandinaviadanh từ
- JapaneeNgười đến từ Nhật Bảndanh từ
- JapanaziCác công dân của các cường quốc phe Trục chống lại quân Đồng minh trong Thế chiến thứ haidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha