Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Japandi
danh từ
(noun)
/
d
͡
ʒ
ə
ˈ
p
æ
n
.
d
i
/
Nghĩa chính
1
Thiết kế trang trí kết hợp các yếu tố lấy cảm hứng từ Nhật Bản và Scandinavia
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A decor design that incorporates Japanese and Scandinavian-inspired elements.
Nguồn gốc
(etymology)
Japan
+
Scandi
Ví dụ
Japandi
is
a
good
fit
with
hectic
modern
lifestyles
,
because
“
these
pieces
allow
people
to
create
a
clean
,
calm
environment
in
which
they
can
truly
unwind
”.
We
can
create
more
breathing
room
by
borrowing
a
few
concepts
from
the
Japandi
design
style
.
AI
1
Thiết kế trang trí kết hợp các yếu tố lấy cảm hứng từ Nhật Bản và Scandinavia
1
Thiết kế trang trí kết hợp các yếu tố lấy cảm hứng từ Nhật Bản và Scandinavia
1
Thiết kế trang trí kết hợp các yếu tố lấy cảm hứng từ Nhật Bản và Scandinavia