Dịch

Scandi

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Scandinavi; từ hoặc liên quan đến Scandinaviatính từkhông so sánh (not comparable)Scandinavian; from or pertaining to Scandinavia.
  2. Một người Scandinavi; ai đó đến từ Scandinaviadanh từA Scandinavian; someone from Scandinavia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ScandiDạng gốc (base form)
  2. ScandisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Scandi-noirdanh từĐồng nghĩa với Nordic noir
scandium-45danh từĐồng vị ổn định duy nhất của scandium, 4521Sc, có 21 proton và 24 neutron

Ví dụ

  • , . .
  • , , .

AI