Nghĩa chính
- Xcan-đi-na-vidanh từ riêngA geographic region of Northern Europe, consisting of Denmark, Norway, and Sweden collectively and sometimes Finland, Iceland, Åland and the Faroe Islands.
- Bán đảo ở Bắc Âu, bao gồm Na Uy, Thụy Điển và phần lớn miền bắc Phần Lan; đầy đủ, Bán đảo Scandinavidanh từ riêngA peninsula in Northern Europe, consisting of Norway, Sweden and most of northern Finland; in full, Scandinavian Peninsula.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Scandinavian miledanh từ | danh từ | Đơn vị khoảng cách của Scandinavia là 10 km. Được chuẩn hóa thành 10.688,54 mét vào năm 1649, trước khi được xác định là 10 km vào năm 1889 |
| Scandinavian noirdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nordic noir |
| Scandinavian crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Nordic cross |
| scandinavian design | Thiết kế phong cách Bắc Âu | |
| Scandinavian Defencedanh từ | danh từ | Nước cờ khai cuộc được đặc trưng bởi các nước đi 1.e4 d5, trong đó cả quân tốt của vua trắng và quân tốt của hậu đen đều tiến hai ô ở nước đi đầu tiên |
| Scandinavian padlockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jail lock |
| Scando-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến Scandinavia |
Ví dụ
- , , .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc ScandinaviaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhScandināvia
- từ tiếng German nguyên thủy*Skadinawjō