Dịch

Scandinavianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thói quen, đặc điểm ngôn ngữ của người Scandinavi, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Scandinavian habit, language feature, etc.
  2. Hỗ trợ các nền văn hóa, ngôn ngữ Scandinavia, đặc biệt là trong bối cảnh chủ nghĩa dân tộc Scandinavi theo chủ nghĩa phi chính thốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Support of Scandinavian cultures, languages, especially in the context of irredentist pan-Scandinavian nationalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ScandinavianismDạng gốc (base form)
  2. ScandinavianismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pan-Scandinavianismdanh từPhong trào nhằm đoàn kết các dân tộc Scandinavi thành một quốc gia duy nhất; Chủ nghĩa dân tộc Scandinavia
anti-Scandinavianismdanh từSự sợ hãi hoặc không thích con người, chính sách, văn hóa hoặc chính phủ Scandinavia

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Scandinavian-ism

AI