Nihon
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhật Bảndanh từ riêngJapan.
Họ từ (word family)
cùng gốc Nihon- nihongaNhững bức tranh được làm theo phong cách truyền thống của Nhật Bản, thường được thực hiện bằng bút vẽ trên giấy washi hoặc lụadanh từ
- nihoniumNguyên tố hóa học tổng hợp transactinide có số nguyên tử 113danh từ
- NihonglishĐồng nghĩa với Engrishdanh từ riêng
- NihonmatsuThành phố ở tỉnh Fukushima, Nhật Bảndanh từ riêng
Ví dụ
- "" .Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
- , .