Dịch

Kioto

A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈkjoto/

Nghĩa chính

  1. Thành phố Kyoto, Nhật Bảndanh từ riêngKyoto (the capital city of Kyoto Prefecture, Japan)

Ví dụ

  • . .Anh ấy có hai người chị. Họ sống ở Kyoto.
  • .Kyoto đón rất nhiều du khách từ khắp nơi trên thế giới.
  • .Nhiều du khách đến thăm Kyoto vào mùa xuân.

AI