Dịch

Yamato

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhật Bản cổ đạidanh từ riêngAncient Japan.
  2. Một thị trấn ở Nhật Bảndanh từ riêngAny of several towns in Japan; see Wikipedia.
  3. Hoàng gia Nhật Bản cổ đạidanh từ riêngThe imperial house which formerly ruled Japan from the province of Yamato; by extension, the predominant ethnic group of Japan.
  4. Thành viên triều đình Yamatodanh từA member of the Yamato court which formerly ruled Japan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YamatoDạng gốc (base form)
  2. YamatosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yamato-edanh từPhong cách hội họa cổ điển của Nhật Bản, đặc trưng bởi nhiều hình nhỏ, mô tả chi tiết các tòa nhà và các vật thể khác, góc nhìn xiên từ trên cao cho thấy nội thất và mô tả một phần với khu vực còn lại bị bỏ qua hoặc bị che phủ bởi một đám mây

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Tên nam giới tiếng Nhật
  1. A male given name from Japanese.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật大和Yamato
  2. từ Proto-Japonic*yamatə

Ví dụ

  • .Người quản lý bảo tàng nói rằng thanh kiếm có nguồn gốc từ thời kỳ Yamato ở Nhật Bản.
  • , .Trong xã hội Nhật Bản, người Hàn Quốc bị xem là ở bậc thấp hơn trên thang xã hội so với người Yamato.
  • , ! .Khi nhà Gupta cai trị Ấn Độ, nhà Đường cai trị Trung Quốc và người Yamato cai trị Nhật Bản, thì không ai cai trị Úc cả! Người dân Úc khi đó là dân du mục.

AI