Yamato-e
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phong cách hội họa cổ điển của Nhật Bản, đặc trưng bởi nhiều hình nhỏ, mô tả chi tiết các tòa nhà và các vật thể khác, góc nhìn xiên từ trên cao cho thấy nội thất và mô tả một phần với khu vực còn lại bị bỏ qua hoặc bị che phủ bởi một đám mâydanh từkhông đếm được (uncountable)A classical Japanese style of painting, characterized by many small figures, detailed depictions of buildings and other objects, an oblique view from above showing interiors, and partial depictions with the remaining area ignored or covered by a cloud.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật大和絵