IF
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiểu thuyết tương tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of interactive fiction.
- Chỉ số tác độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of impact factor.
- Sợi trung giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intermediate filament.
- Trung tần, tần số trung giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intermediate frequency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IFDạng gốc (base form)
- IFsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if socụm giới từ | cụm giới từ | Nếu đúng như vậy |
| as ifliên từ, thán từ | liên từ, thán từ | Tựa hồ |
| but ifliên từ | liên từ | Trừ khi |
| if notliên từ | liên từ | Cho biết rằng một tuyên bố là đúng trong trường hợp một điều kiện không được thỏa mãn |
| if onlyliên từ | liên từ | Dùng theo nghĩa đen, xem if, only |
| if evertrạng từ | trạng từ | Nếu có bao giờ |
| only ifliên từ | liên từ | Không trừ khi; dùng để giới thiệu một điều kiện cần |
| what iftrạng từ | trạng từ | Dùng để giới thiệu một gợi ý hoặc đề xuất cho một sự kiện trong tương lai |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhịn ăn gián đoạn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intermittent fasting.
Họ từ (word family)
cùng gốc IFNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ” , , , , . , ( , ) .Thang đo độ tàn nhẫn Zarfian" xếp hạng các trò chơi theo mức Khoan dung, Lịch sự, Khó nhằn, Hiểm độc hoặc Tàn nhẫn. Thang đo này mô tả cách các tác phẩm tiểu thuyết tương tác trở nên bất khả chiến bại, đặc biệt là cách thức và thời điểm người tương tác (ở đây là người chơi đang cố gắng giành chiến thắng) nhận ra điều này.