Nghĩa chính
- Dùng để giới thiệu một gợi ý hoặc đề xuất cho một sự kiện trong tương laitrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce a suggestion or proposal for a future event.
- Dùng để giới thiệu một suy đoán về một sự kiện trong tương laitrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce a speculation about a future event.
- Dùng để giới thiệu một suy đoán về một sự kiện trong quá khứ. Thường là cơ sở cho những diễn giải lịch sử phản thực tếtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to introduce a speculation about a past event. Often the basis for counterfactual historical interpretations.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| What if he refuses to answercụm từ | cụm từ | Nếu nó từ chối không trả lời thì sao? |
| what-ifdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Suy đoán về điều gì có thể đã xảy ra nếu có điều gì khác xảy ra trước đó |
Ví dụ
- ? ?Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?
- ?Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Bruno Mars chơi Among Us?
- ?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhwæt ġif
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- whatkết hợpnếu. Thì sao