Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng để đưa ra lời đề nghịtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to make a suggestion.
- Còn, còn ... thì saotrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to ask someone to consider something or someone that they have apparently not considered.
- Dùng để hỏi về mục đích của việc giới thiệu một chủ đề nào đó cho người nóitrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to inquire about the purpose of someone introducing a subject to the speaker.
- Dùng để thể hiện sự chấp thuận về một sự việc hoặc một kết quảtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used to express approval of an occurrence or a result.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what about yourself? | Còn bạn thì sao? | |
| What about a cup of teacụm từ | cụm từ | Làm chén nước trà nhé, anh nghĩ sao? |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Còn
- không so sánh (not comparable)Used to repeat a question but referring to a different subject or object.
Xuất hiện ở từ khác
- 呢Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc what aboutNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ?" "++, . , ?" ", .""Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".
- " , ?" "++, . , ?" ", .""What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."
- ?Còn anh ấy thì sao?