Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thế còn; dùng để yêu cầu ai đó xem xét điều gì đó hoặc ai đó mà họ dường như chưa cân nhắctrạng từWhat about; used to ask someone to consider something or someone that they have apparently not considered.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what of itthán từ | thán từ | Vậy thì sao? Ai quan tâm? Thể hiện sự không quan tâm, coi thường hoặc thiếu quan tâm |
| What of thatcụm từ | cụm từ | Cái đó ra sao? |
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Bởi vì
- Bởi vì, doBecause of, due to.
Ví dụ
- , , .
- ", Troy's deign'st , / , , / , / , / , Dardan / , ."
- ", . , ." " ?" " ''."