Dịch

what of

trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
UK/ˈwɒt ɒv/US/ˈwɑt ʌv/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thế còn; dùng để yêu cầu ai đó xem xét điều gì đó hoặc ai đó mà họ dường như chưa cân nhắctrạng từWhat about; used to ask someone to consider something or someone that they have apparently not considered.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

what of itthán từVậy thì sao? Ai quan tâm? Thể hiện sự không quan tâm, coi thường hoặc thiếu quan tâm
What of thatcụm từCái đó ra sao?

1 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Bởi vì
  1. Bởi vì, doBecause of, due to.

Ví dụ

  • , , .
  • ", Troy's deign'st , / , , / , / , / , Dardan / , ."
  • ", . , ." " ?" " ''."

AI