Nghĩa chính
- Nếu đúng như vậycụm giới từIf such is the case.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if so beliên từ | liên từ | Nếu như; nếu nó xảy ra (điều đó); giả sử như vậy |
| if someone could | Nếu có thể | |
| if someone should | Nếu ai | |
| if someone told you to jump off a bridge, would you do itcụm từ | cụm từ | Câu hỏi tu từ dùng để ngăn cản người đối thoại tuân theo một cách mù quáng |
Ví dụ
- ? , . , .
- , ?
- , ?