Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con rắn thần thoại có nhiều đầu, bị Hercules giết chết như một trong mười hai chiến công của hắndanh từ riêngA mythological serpent with many heads, slain by Hercules as one of his twelve labours.
- Chòm sao mùa xuân trên bầu trời phía bắc, được cho là giống một con rắn. Nó nằm ngay phía nam cung hoàng đạo và chứa ngôi sao Alpharddanh từ riêngA spring constellation of the northern sky, said to resemble a serpent. It lies just south of the zodiac and contains the star Alphard.
- Hydradanh từ riêngOne of Pluto's moons.
- Một trong những quần đảo Saronic ở biển Aegeandanh từ riêngOne of the Saronic Islands in the Aegean Sea.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freshwater hydradanh từ | danh từ | Hydra vulgaris, một loài thuộc chi thủy tức sống trong môi trường nước ngọt |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Xã ở tỉnh Algiers
- Xã ở tỉnh Algiers, AlgeriaA commune in Algiers Province, Algeria.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc HydraNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhHydra
- từ tiếng Hy Lạp cổὕδραhúdra
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*udrós“aquatic”
Cùng gốc (doublet)otter
Ví dụ
- , , . ?