Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủy lựctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to water.
- Khai thác bằng thủy lựcđộng từngoại động từ (transitive)To mine using the technique of hydraulic mining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hydraulicNguyên thể (infinitive)
- hydraulicsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hydraulicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hydraulicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydraulic brake | Phanh thủy lực | |
| hydraulic fluiddanh từ | danh từ | Dầu thủy lực |
| hydraulic pressdanh từ | danh từ | Máy ép thủy lực |
| hydraulic pump | Bơm thủy lực | |
| hydraulic system | Hệ thống thủy lực | |
| hydraulic ramdanh từ | danh từ | Pít-tông thủy lực |
| hydraulic oildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hydraulic fluid |
| hydraulic jumpdanh từ | danh từ | Hiện tượng dòng chất lỏng có vận tốc cao đột ngột chậm lại khi đi vào vùng có vận tốc thấp hơn, khiến bề mặt chất lỏng dâng lên đột ngột |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thủy lực
- không so sánh (not comparable)Related to, or operated by, hydraulics.
Họ từ (word family)
cùng gốc hydraulicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháphydraulique
- từ tiếng Latinhhydraulicus
- từ tiếng Hy Lạp cổὑδραυλικόςhudraulikós“of a water organ”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Máy ép thủy lực vận hành bằng áp suất chênh lệch của nước tác động lên các pít-tông có kích thước khác nhau.
- d'Eau fountain's " " .Tên đài phun Jet d'Eau có nghĩa đen là “đốt nước” và ban đầu được xây dựng để kiểm soát và xả áp lực dư thừa từ nhà máy thủy lực lân cận.
- , , .Vì thủy lực tạo vỡ, được dùng để khai thác khí tự nhiên, nguy cơ động đất ở Oklahoma đã tăng mạnh và hiện bằng mức của bờ biển từ Alaska tới California.