Dịch

hydraulic

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủy lựctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to water.
  2. Khai thác bằng thủy lựcđộng từngoại động từ (transitive)To mine using the technique of hydraulic mining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hydraulicNguyên thể (infinitive)
  2. hydraulicsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hydraulicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hydraulicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hydraulic brakePhanh thủy lực
hydraulic fluiddanh từDầu thủy lực
hydraulic pressdanh từMáy ép thủy lực
hydraulic pumpBơm thủy lực
hydraulic systemHệ thống thủy lực
hydraulic ramdanh từPít-tông thủy lực
hydraulic oildanh từĐồng nghĩa với hydraulic fluid
hydraulic jumpdanh từHiện tượng dòng chất lỏng có vận tốc cao đột ngột chậm lại khi đi vào vùng có vận tốc thấp hơn, khiến bề mặt chất lỏng dâng lên đột ngột

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thủy lực
  1. không so sánh (not comparable)Related to, or operated by, hydraulics.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphydraulique
  2. từ tiếng Latinhhydraulicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὑδραυλικόςhudraulikós“of a water organ”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Máy ép thủy lực vận hành bằng áp suất chênh lệch của nước tác động lên các pít-tông có kích thước khác nhau.
  • d'Eau fountain's " " .Tên đài phun Jet d'Eau có nghĩa đen là “đốt nước” và ban đầu được xây dựng để kiểm soát và xả áp lực dư thừa từ nhà máy thủy lực lân cận.
  • , , .Vì thủy lực tạo vỡ, được dùng để khai thác khí tự nhiên, nguy cơ động đất ở Oklahoma đã tăng mạnh và hiện bằng mức của bờ biển từ Alaska tới California.

AI