Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydraulicon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại nhạc cụ cổ xưa, đàn nước
danh từ
An ancient musical instrument, the water organ.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydraulicon
Dạng gốc
(base form)
hydraulicon
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Loại nhạc cụ cổ xưa
1
Loại nhạc cụ cổ xưa
1
Loại nhạc cụ cổ xưa