Dịch

otter

C1danh từ (noun)
UK/ˈɒt.ə/US/ˈɑtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con rái cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aquatic or marine carnivorous mammal in the subfamily Lutrinae.
  2. Lông rái cá, thịt rái cádanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh or fur of this animal
  3. Người đồng tính nam mảnh khảnh nhiều lôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hairy man with a slender physique, in contrast with a bear, who is more thickset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. otterDạng gốc (base form)
  2. ottersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

giant otterdanh từRái cá khổng lồ
otter peltDa rái cá
otter pupRái cá con
river otterdanh từRái cá sông
sea otterdanh từRái cá biển
King Otterdanh từ riêngĐồng nghĩa với Dobhar-chú
bear otterdanh từChi rái cá đã tuyệt chủng, Enhydriodon, sống vào cuối thế Miocene và đầu thế Pleistocen
otter boarddanh từCác tấm ván hình chữ nhật lớn được sử dụng trên tàu đánh cá rái cá để giữ cho miệng lưới mở ra bởi lực thủy động lực và đào xuống đáy biển để khiến cá giật mình

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phẩm màu điều nhuộm
  1. không đếm được (uncountable)annatto (dye)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioter
  2. từ tiếng Anh cổotor
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*otr

Cùng gốc (doublet)Hydrahydra

Ví dụ

  • ' ,' . ' . .Ông nói: 'Người Aleut đến từ một vùng đất xa xôi tít phía bắc. Phong tục cũng như ngôn ngữ của họ không giống chúng ta. Họ đến để săn rái cá và chia cho chúng ta phần lớn số hàng hóa mà họ có và chúng ta có thể dùng được.'
  • […] .[...] thứ nước hoa quý giá gọi là tinh dầu hoa hồng.
  • .Con rái cá biển bơi qua cánh rừng tảo bẹ.

AI