nutria
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnutɾja/nguồn
Nghĩa chính
- Rái cádanh từotter
- Chuột hải lydanh từnutria, coypu
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nutriaDạng gốc (base form)
- nutriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| civeta nutriadanh từ | danh từ | Cầy hương |
| nutria de mardanh từ | danh từ | Rái cá biển |
| nutria marinadanh từ | danh từ | Rái cá biển |
| nutria gigantedanh từ | danh từ | Rái cá khổng lồ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Gnurk .Chính Gnurk đã bắn hạ được vài con rái cá bay bằng ống thổi từ tính của mình.
- .Con rái cá biển bơi xuyên qua rừng tảo bẹ.
- .Con rái cá đang đùa giỡn dưới sông.