Dịch

nutria

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnutɾja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rái cádanh từotter
  2. Chuột hải lydanh từnutria, coypu

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutriaDạng gốc (base form)
  2. nutriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

civeta nutriadanh từCầy hương
nutria de mardanh từRái cá biển
nutria marinadanh từRái cá biển
nutria gigantedanh từRái cá khổng lồ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Gnurk .Chính Gnurk đã bắn hạ được vài con rái cá bay bằng ống thổi từ tính của mình.
  • .Con rái cá biển bơi xuyên qua rừng tảo bẹ.
  • .Con rái cá đang đùa giỡn dưới sông.

AI