Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coipo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈkoipo/
Nghĩa chính
1
Loài gặm nhấm được nuôi để lấy lông
qua tiếng Anh
danh từ
coypu
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
coipo
Dạng gốc
(base form)
coipo
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nutria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
coypu
Loài gặm nhấm được nuôi để lấy lông
AI
1
Loài gặm nhấm được nuôi để lấy lông
1
Loài gặm nhấm được nuôi để lấy lông
1
Loài gặm nhấm được nuôi để lấy lông