Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ottering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc săn bắt rái cá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The hunting of otters.
Ví dụ
Wolfskill's
last
ottering
was
done
a
year
later
under
a
license
granted
by
Governor
José
Figueroa
for
six
months
beginning
in
October
.
Another
beaver
trapper
and
leader
of
an
overland
party
,
Ewing
Young
,
also
tried
his
hand
at
ottering
.
AI
1
Việc săn bắt rái cá
1
Việc săn bắt rái cá
1
Việc săn bắt rái cá